Nghĩa của từ mauled trong tiếng Việt
mauled trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
mauled
US /mɔːld/
UK /mɔːld/
Động từ
1.
tấn công, cắn xé
to injure (a person or animal) by scratching and tearing
Ví dụ:
•
The bear mauled the hiker, leaving him with severe injuries.
Con gấu đã tấn công người đi bộ đường dài, khiến anh ta bị thương nặng.
•
The dog had mauled the toy beyond recognition.
Con chó đã cắn nát món đồ chơi đến mức không thể nhận ra.
2.
chỉ trích gay gắt, đối xử thô bạo
to treat (someone or something) roughly or clumsily
Ví dụ:
•
The critics mauled his latest novel.
Các nhà phê bình đã chỉ trích gay gắt cuốn tiểu thuyết mới nhất của anh ấy.
•
He felt mauled by the harsh questioning.
Anh ấy cảm thấy bị tổn thương bởi những câu hỏi gay gắt.
Từ liên quan: