Nghĩa của từ mastodon trong tiếng Việt

mastodon trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

mastodon

US /ˈmæs.tə.dɑːn/
UK /ˈmæs.tə.dɒn/
"mastodon" picture

Danh từ

1.

voi răng mấu

a large, extinct, elephant-like mammal of the genus Mammut, having molars with mammillary processes, and found in both Eurasia and North America from the Miocene to the Pleistocene epochs.

Ví dụ:
Fossilized remains of a mastodon were discovered in the excavation site.
Hóa thạch của một con voi răng mấu đã được phát hiện tại địa điểm khai quật.
The museum has an impressive skeleton of a prehistoric mastodon.
Bảo tàng có một bộ xương voi răng mấu tiền sử ấn tượng.
2.

cỗ máy khổng lồ, nhân vật lớn, thứ lỗi thời

a person or thing that is enormous, powerful, or old-fashioned.

Ví dụ:
The old factory was a huge industrial mastodon, now mostly abandoned.
Nhà máy cũ là một cỗ máy công nghiệp khổng lồ, giờ đây hầu hết đã bị bỏ hoang.
He's a political mastodon, having been in power for over forty years.
Ông ấy là một nhân vật lớn trong chính trị, đã nắm quyền hơn bốn mươi năm.