Nghĩa của từ masticate trong tiếng Việt

masticate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

masticate

US /ˈmæs.tɪ.keɪt/
UK /ˈmæs.tɪ.keɪt/
"masticate" picture

Động từ

nhai

to chew food

Ví dụ:
It is important to masticate your food thoroughly before swallowing.
Điều quan trọng là phải nhai kỹ thức ăn trước khi nuốt.
The cows were slowly masticating the grass in the field.
Những con bò đang chậm rãi nhai cỏ trên cánh đồng.