Nghĩa của từ mastectomy trong tiếng Việt

mastectomy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

mastectomy

US /mæsˈtek.tə.mi/
UK /mæsˈtek.tə.mi/
"mastectomy" picture

Danh từ

phẫu thuật cắt bỏ vú

a surgical operation to remove a breast.

Ví dụ:
She underwent a mastectomy after being diagnosed with breast cancer.
Cô ấy đã trải qua phẫu thuật cắt bỏ vú sau khi được chẩn đoán mắc ung thư vú.
The doctor recommended a partial mastectomy to remove the tumor.
Bác sĩ khuyên nên phẫu thuật cắt bỏ vú một phần để loại bỏ khối u.