Nghĩa của từ massif trong tiếng Việt

massif trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

massif

US /mæsˈiːf/
UK /mæsˈiːf/

Danh từ

khối núi, dãy núi

a compact group of mountains, especially one that is clearly separated from other mountain groups

Ví dụ:
The Central Massif in France is known for its volcanic origins.
Khối núi Trung tâm ở Pháp nổi tiếng với nguồn gốc núi lửa.