Nghĩa của từ masseuse trong tiếng Việt

masseuse trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

masseuse

US /mæsˈɜːz/
UK /mæsˈɜːz/
"masseuse" picture

Danh từ

nữ nhân viên mát-xa

a woman who provides massage professionally

Ví dụ:
The tired athlete booked an appointment with a masseuse to relieve muscle soreness.
Vận động viên mệt mỏi đã đặt lịch hẹn với một nữ nhân viên mát-xa để giảm đau cơ.
She works as a professional masseuse at a luxury spa.
Cô ấy làm nữ nhân viên mát-xa chuyên nghiệp tại một spa sang trọng.