Nghĩa của từ masquerading trong tiếng Việt

masquerading trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

masquerading

US /ˌmæskəˈreɪdɪŋ/
UK /ˌmæskəˈreɪdɪŋ/

Tính từ

giả dạng, ngụy trang

pretending to be someone or something else

Ví dụ:
The spy was masquerading as a journalist.
Điệp viên đang giả dạng một nhà báo.
He was tired of masquerading as someone he wasn't.
Anh ấy đã chán việc giả vờ là người khác.
Từ liên quan: