Nghĩa của từ masque trong tiếng Việt

masque trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

masque

US /mæsk/
UK /mɑːsk/
"masque" picture

Danh từ

kịch mặt nạ, vũ hội hóa trang

a form of amateur dramatic entertainment, popular among the nobility in 16th- and 17th-century England, which consisted of dancing and acting performed by masked players.

Ví dụ:
The royal court often enjoyed elaborate masques.
Triều đình hoàng gia thường thưởng thức những vở kịch mặt nạ công phu.
Ben Jonson was a prominent writer of masques.
Ben Jonson là một nhà văn nổi bật của các vở kịch mặt nạ.