Nghĩa của từ masculinity trong tiếng Việt

masculinity trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

masculinity

US /ˌmæs.kjəˈlɪn.ə.t̬i/
UK /ˌmæs.kjəˈlɪn.ə.ti/
"masculinity" picture

Danh từ

nam tính, sự nam tính

qualities or attributes regarded as characteristic of men

Ví dụ:
He likes to show off his masculinity by lifting heavy weights.
Anh ấy thích thể hiện nam tính của mình bằng cách nâng tạ nặng.
The concept of masculinity varies across different cultures.
Khái niệm về nam tính thay đổi tùy theo các nền văn hóa khác nhau.
Từ liên quan: