Nghĩa của từ martian trong tiếng Việt
martian trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
martian
US /ˈmɑːr.ʃən/
UK /ˈmɑː.ʃən/
Tính từ
thuộc sao Hỏa
relating to the planet Mars or its hypothetical inhabitants
Ví dụ:
•
Scientists are studying the possibility of past Martian life.
Các nhà khoa học đang nghiên cứu khả năng có sự sống trên sao Hỏa trong quá khứ.
•
The rover sent back stunning images of the Martian landscape.
Tàu tự hành đã gửi về những hình ảnh tuyệt đẹp về cảnh quan sao Hỏa.
Danh từ
người sao Hỏa
a hypothetical inhabitant of the planet Mars
Ví dụ:
•
In science fiction, Martians are often depicted as green creatures.
Trong khoa học viễn tưởng, người sao Hỏa thường được miêu tả là những sinh vật màu xanh lá cây.
•
The movie tells the story of an astronaut's encounter with a friendly Martian.
Bộ phim kể về cuộc gặp gỡ của một phi hành gia với một người sao Hỏa thân thiện.