Nghĩa của từ markdown trong tiếng Việt
markdown trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
markdown
US /ˈmɑːrk.daʊn/
UK /ˈmɑːk.daʊn/
Danh từ
1.
giảm giá, chiết khấu
a reduction in price
Ví dụ:
•
The store announced a significant markdown on winter clothing.
Cửa hàng thông báo giảm giá đáng kể cho quần áo mùa đông.
•
We're hoping for a big markdown during the end-of-season sale.
Chúng tôi hy vọng sẽ có một đợt giảm giá lớn trong đợt giảm giá cuối mùa.
2.
Markdown, ngôn ngữ đánh dấu nhẹ
a lightweight markup language for creating formatted text using a plain-text editor
Ví dụ:
•
I wrote the documentation using Markdown for easy conversion to HTML.
Tôi đã viết tài liệu bằng Markdown để dễ dàng chuyển đổi sang HTML.
•
Many online platforms support Markdown for formatting text.
Nhiều nền tảng trực tuyến hỗ trợ Markdown để định dạng văn bản.