Nghĩa của từ marina trong tiếng Việt
marina trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
marina
US /məˈriː.nə/
UK /məˈriː.nə/
Danh từ
bến du thuyền, bến tàu
a specially designed harbor with moorings for pleasure yachts and small boats
Ví dụ:
•
We docked our sailboat at the new marina.
Chúng tôi đã neo thuyền buồm của mình tại bến du thuyền mới.
•
The waterfront development includes a luxury hotel and a large marina.
Dự án phát triển bờ sông bao gồm một khách sạn sang trọng và một bến du thuyền lớn.