Nghĩa của từ mariachi trong tiếng Việt

mariachi trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

mariachi

US /ˌmɑːr.iˈɑː.tʃi/
UK /ˌmær.iˈɑː.tʃi/
"mariachi" picture

Danh từ

mariachi, nhạc mariachi

a type of traditional Mexican folk music, typically performed by a small group of musicians dressed in charro suits, playing violins, trumpets, guitars, and a guitarrón.

Ví dụ:
The sound of mariachi music filled the air at the fiesta.
Âm thanh nhạc mariachi tràn ngập không khí tại lễ hội.
We hired a mariachi band to play at our wedding.
Chúng tôi đã thuê một ban nhạc mariachi để biểu diễn tại đám cưới của mình.