Nghĩa của từ marginalia trong tiếng Việt

marginalia trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

marginalia

US /ˌmɑːr.dʒɪˈneɪ.li.ə/
UK /ˌmɑː.dʒɪˈneɪ.li.ə/
"marginalia" picture

Danh từ số nhiều

ghi chú bên lề, lời phê bên lề

notes, commentary, or markings written in the margins of a book or document

Ví dụ:
The scholar spent years studying the marginalia in the medieval manuscript.
Học giả đã dành nhiều năm để nghiên cứu những ghi chú bên lề trong bản thảo thời trung cổ.
Her copy of the novel was filled with personal marginalia.
Cuốn tiểu thuyết của cô ấy chứa đầy những lời phê bên lề cá nhân.