Nghĩa của từ marengo trong tiếng Việt
marengo trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
marengo
US /məˈreŋ.ɡoʊ/
UK /məˈreŋ.ɡəʊ/
Danh từ
marengo
a dish, especially of chicken, prepared with a sauce of tomatoes, mushrooms, olives, and herbs
Ví dụ:
•
We had chicken marengo for dinner last night.
Tối qua chúng tôi đã ăn gà marengo.
•
The chef prepared a delicious veal marengo.
Đầu bếp đã chuẩn bị món thịt bê marengo ngon tuyệt.
Tính từ
marengo (màu)
a shade of dark gray, sometimes with a hint of blue or purple
Ví dụ:
•
The new car was painted in a deep marengo color.
Chiếc xe mới được sơn màu marengo đậm.
•
She chose a marengo suit for the business meeting.
Cô ấy chọn một bộ vest màu marengo cho cuộc họp kinh doanh.