Nghĩa của từ "many a little makes a mickle" trong tiếng Việt

"many a little makes a mickle" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

many a little makes a mickle

US /ˈmɛni ə ˈlɪtəl meɪks ə ˈmɪkəl/
UK /ˈmɛni ə ˈlɪtəl meɪks ə ˈmɪkəl/
"many a little makes a mickle" picture

Thành ngữ

tích tiểu thành đại, kiến tha lâu cũng đầy tổ

many small amounts accumulate to form a large amount

Ví dụ:
I save every penny because many a little makes a mickle.
Tôi tiết kiệm từng đồng vì tích tiểu thành đại.
Don't underestimate small donations; many a little makes a mickle.
Đừng xem thường những khoản quyên góp nhỏ; tích tiểu thành đại.