Nghĩa của từ mantel trong tiếng Việt
mantel trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
mantel
US /ˈmæn.təl/
UK /ˈmæn.təl/
Danh từ
kệ lò sưởi, lò sưởi
a shelf above a fireplace
Ví dụ:
•
She placed the antique clock on the mantel.
Cô ấy đặt chiếc đồng hồ cổ lên kệ lò sưởi.
•
Christmas stockings were hung from the mantel.
Những chiếc tất Giáng sinh được treo từ kệ lò sưởi.