Nghĩa của từ manslaughter trong tiếng Việt

manslaughter trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

manslaughter

US /ˈmænˌslɑː.t̬ɚ/
UK /ˈmænˌslɔː.tər/
"manslaughter" picture

Danh từ

ngộ sát, tội ngộ sát

the crime of killing a human being without malice aforethought, or in circumstances not amounting to murder

Ví dụ:
He was charged with manslaughter after the fatal car accident.
Anh ta bị buộc tội ngộ sát sau vụ tai nạn xe hơi chết người.
The jury returned a verdict of manslaughter, not murder.
Bồi thẩm đoàn đã đưa ra phán quyết ngộ sát, không phải giết người.