Nghĩa của từ mansard trong tiếng Việt

mansard trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

mansard

US /ˈmæn.sɑːrd/
UK /ˈmæn.sɑːd/
"mansard" picture

Danh từ

mái mansard

a roof which has four sloping sides, each of which becomes steeper halfway down

Ví dụ:
The old building was topped with a distinctive mansard roof.
Tòa nhà cũ được lợp bằng mái mansard đặc trưng.
Many Parisian buildings feature elegant mansard roofs.
Nhiều tòa nhà Paris có mái mansard thanh lịch.

Tính từ

có mái mansard

having a mansard roof

Ví dụ:
The architect designed a beautiful mansard house.
Kiến trúc sư đã thiết kế một ngôi nhà mái mansard đẹp.
The entire block consisted of charming mansard buildings.
Toàn bộ khu nhà bao gồm các tòa nhà mái mansard quyến rũ.