Nghĩa của từ manor trong tiếng Việt

manor trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

manor

US /ˈmæn.ɚ/
UK /ˈmæn.ər/
"manor" picture

Danh từ

1.

trang viên, lãnh địa, điền trang

a large country house with land; the principal house of a landed estate

Ví dụ:
The old manor house stood majestically on the hill.
Ngôi nhà trang viên cổ kính đứng sừng sững trên đồi.
They decided to buy a small manor in the countryside.
Họ quyết định mua một ngôi nhà trang viên nhỏ ở nông thôn.
2.

trang viên, lãnh địa phong kiến, điền trang

(in England) a unit of land, originally a feudal lordship, consisting of a lord's demesne and of lands held by tenants

Ví dụ:
Historically, a manor was a self-sufficient economic and administrative unit.
Trong lịch sử, một trang viên là một đơn vị kinh tế và hành chính tự cung tự cấp.
The lord of the manor held significant power over his tenants.
Chúa tể của trang viên nắm giữ quyền lực đáng kể đối với những người thuê đất của mình.