Nghĩa của từ manicurist trong tiếng Việt

manicurist trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

manicurist

US /ˈmæn.ə.kjʊr.ɪst/
UK /ˈmæn.ɪ.kjʊə.rɪst/
"manicurist" picture

Danh từ

người làm móng, thợ làm móng

a person whose job is to give manicures

Ví dụ:
The manicurist carefully shaped her nails.
Người làm móng cẩn thận tạo hình móng tay của cô ấy.
I have an appointment with my manicurist tomorrow.
Tôi có cuộc hẹn với người làm móng của mình vào ngày mai.
Từ đồng nghĩa: