Nghĩa của từ manhood trong tiếng Việt
manhood trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
manhood
US /ˈmæn.hʊd/
UK /ˈmæn.hʊd/
Danh từ
1.
tuổi trưởng thành, nam tính
the state or period of being a man rather than a child or woman
Ví dụ:
•
He reached manhood at the age of eighteen.
Anh ấy đạt đến tuổi trưởng thành vào năm mười tám tuổi.
•
The novel explores themes of youth and the transition to manhood.
Cuốn tiểu thuyết khám phá các chủ đề về tuổi trẻ và sự chuyển đổi sang tuổi trưởng thành.
2.
bản lĩnh đàn ông, sự dũng cảm
the qualities traditionally associated with men, such as courage and strength
Ví dụ:
•
He proved his manhood by facing the challenge head-on.
Anh ấy đã chứng tỏ bản lĩnh đàn ông của mình bằng cách đối mặt trực diện với thử thách.
•
The test of his manhood came during the war.
Thử thách bản lĩnh đàn ông của anh ấy đến trong chiến tranh.