Nghĩa của từ manger trong tiếng Việt
manger trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
manger
US /ˈmeɪn.dʒɚ/
UK /ˈmeɪn.dʒər/
Danh từ
máng cỏ, máng ăn
a long open box or trough in a stable or barn from which horses or cattle eat
Ví dụ:
•
The farmer filled the manger with fresh hay for the cows.
Người nông dân đổ đầy máng cỏ bằng cỏ khô tươi cho bò.
•
In the Christmas story, baby Jesus was laid in a manger.
Trong câu chuyện Giáng sinh, Chúa Hài Đồng Giê-su được đặt trong một máng cỏ.
Từ liên quan: