Nghĩa của từ maneuvering trong tiếng Việt

maneuvering trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

maneuvering

US /məˈnuː.vɚ.ɪŋ/
UK /məˈnuː.vər.ɪŋ/

Danh từ

điều động

the action of planning something very well to get an advantage:

Ví dụ:
The CEO managed to secure a good deal for the company with some subtle maneuvering.