Nghĩa của từ mammogram trong tiếng Việt
mammogram trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
mammogram
US /ˈmæm.ə.ɡræm/
UK /ˈmæm.ə.ɡræm/
Danh từ
chụp nhũ ảnh, phim chụp vú
an X-ray photograph of the breasts, used to detect breast cancer.
Ví dụ:
•
She went for her annual mammogram.
Cô ấy đi chụp nhũ ảnh hàng năm.
•
Early detection through mammograms can save lives.
Phát hiện sớm thông qua chụp nhũ ảnh có thể cứu sống nhiều người.
Từ đồng nghĩa: