Nghĩa của từ mammary trong tiếng Việt

mammary trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

mammary

US /ˈmæm.ɚ.i/
UK /ˈmæm.ər.i/

Tính từ

thuộc về tuyến vú, thuộc về vú

relating to the mammary glands, which produce milk in female mammals

Ví dụ:
The veterinarian examined the dog's mammary glands for any abnormalities.
Bác sĩ thú y đã kiểm tra các tuyến của chó để tìm bất kỳ sự bất thường nào.
Mammary cancer is a common disease in older female dogs.
Ung thư tuyến vú là một bệnh phổ biến ở chó cái lớn tuổi.
Từ liên quan: