Nghĩa của từ malnutrition trong tiếng Việt

malnutrition trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

malnutrition

US /ˌmæl.nuːˈtrɪʃ.ən/
UK /ˌmæl.njuːˈtrɪʃ.ən/
"malnutrition" picture

Danh từ

suy dinh dưỡng, thiếu dinh dưỡng

lack of proper nutrition, caused by not having enough to eat, not eating enough of the right things, or being unable to use the food that one does eat

Ví dụ:
Many children in developing countries suffer from severe malnutrition.
Nhiều trẻ em ở các nước đang phát triển bị suy dinh dưỡng nặng.
The doctor diagnosed the patient with chronic malnutrition.
Bác sĩ chẩn đoán bệnh nhân bị suy dinh dưỡng mãn tính.