Nghĩa của từ Malaysian trong tiếng Việt

Malaysian trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

Malaysian

US /məˈleɪ.ʒən/
UK /məˈleɪ.zi.ən/
"Malaysian" picture

Danh từ

người Malaysia, cư dân Malaysia

a native or inhabitant of Malaysia, or a person of Malaysian descent

Ví dụ:
The Malaysian greeted us with a warm smile.
Người Malaysia chào đón chúng tôi bằng một nụ cười ấm áp.
Many Malaysians celebrate Eid al-Fitr.
Nhiều người Malaysia ăn mừng lễ Eid al-Fitr.

Tính từ

thuộc Malaysia

of or relating to Malaysia, its people, or its language

Ví dụ:
We enjoyed the authentic Malaysian cuisine.
Chúng tôi đã thưởng thức ẩm thực Malaysia đích thực.
The Malaysian government announced new policies.
Chính phủ Malaysia đã công bố các chính sách mới.