Nghĩa của từ malamute trong tiếng Việt

malamute trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

malamute

US /ˈmæləˌmjuːt/
UK /ˈmæləˌmjuːt/

Danh từ

malamute

a large, powerful breed of dog, typically with a thick double coat and a bushy tail, originally bred in Alaska for pulling sleds

Ví dụ:
The Alaskan Malamute is known for its strength and endurance.
Chó Malamute Alaska nổi tiếng với sức mạnh và sức bền.
Our neighbor's malamute loves to play in the snow.
Chú malamute của hàng xóm chúng tôi rất thích chơi trong tuyết.