Nghĩa của từ majorly trong tiếng Việt

majorly trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

majorly

US /ˈmeɪ.dʒɚ.li/
UK /ˈmeɪ.dʒə.li/

Trạng từ

rất, cực kỳ, nhiều

to a very great extent; very much

Ví dụ:
I was majorly disappointed with the outcome.
Tôi đã rất thất vọng với kết quả.
She majorly messed up the presentation.
Cô ấy đã làm hỏng nặng bài thuyết trình.