Nghĩa của từ mainboard trong tiếng Việt

mainboard trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

mainboard

US /ˈmeɪn.bɔːrd/
UK /ˈmeɪn.bɔːd/

Danh từ

bo mạch chủ

the primary circuit board in a computer, to which all other components are connected

Ví dụ:
The new graphics card needs to be installed on the mainboard.
Card đồ họa mới cần được cài đặt trên bo mạch chủ.
A faulty mainboard can cause many computer problems.
Một bo mạch chủ bị lỗi có thể gây ra nhiều vấn đề cho máy tính.