Nghĩa của từ mailshot trong tiếng Việt

mailshot trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

mailshot

US /ˈmeɪl.ʃɑːt/
UK /ˈmeɪl.ʃɒt/
"mailshot" picture

Danh từ

thư quảng cáo hàng loạt, chiến dịch gửi thư

the posting of advertising or information to a large number of people at the same time

Ví dụ:
We are planning a mailshot to all our existing customers.
Chúng tôi đang lên kế hoạch gửi thư quảng cáo hàng loạt cho tất cả khách hàng hiện tại.
The mailshot resulted in a significant increase in sales.
Việc gửi thư quảng cáo đã dẫn đến sự gia tăng đáng kể về doanh số bán hàng.