Nghĩa của từ maiden trong tiếng Việt
maiden trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
maiden
US /ˈmeɪ.dən/
UK /ˈmeɪ.dən/
Danh từ
thiếu nữ, trinh nữ
an unmarried girl or young woman
Ví dụ:
•
The knight rescued the fair maiden from the dragon.
Hiệp sĩ đã giải cứu thiếu nữ xinh đẹp khỏi con rồng.
•
She was a shy young maiden, new to the city.
Cô ấy là một thiếu nữ trẻ nhút nhát, mới đến thành phố.
Tính từ
đầu tiên, khai mạc
being the first of its kind; earliest or original
Ví dụ:
•
The ship made its maiden voyage across the Atlantic.
Con tàu đã thực hiện chuyến đi đầu tiên của mình qua Đại Tây Dương.
•
She delivered her maiden speech to a large audience.
Cô ấy đã có bài phát biểu đầu tiên trước đông đảo khán giả.