Nghĩa của từ mahimahi trong tiếng Việt

mahimahi trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

mahimahi

US /ˈmɑːhiːˌmɑːhiː/
UK /ˈmɑːhiˌmɑːhi/
"mahimahi" picture

Danh từ

cá nục heo, cá heo

a large, colorful, predatory fish found in tropical and subtropical waters, highly prized for its meat

Ví dụ:
We caught a beautiful mahimahi while deep-sea fishing.
Chúng tôi đã bắt được một con cá nục heo tuyệt đẹp khi câu cá biển sâu.
Grilled mahimahi is a popular dish in many coastal restaurants.
Cá nục heo nướng là món ăn phổ biến ở nhiều nhà hàng ven biển.
Từ đồng nghĩa: