Nghĩa của từ magnification trong tiếng Việt

magnification trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

magnification

US /ˌmæɡ.nə.fəˈkeɪ.ʃən/
UK /ˌmæɡ.nɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/
"magnification" picture

Danh từ

độ phóng đại, sự phóng đại

the process of making something look larger than it is, especially by using a lens or microscope

Ví dụ:
The microscope provides a magnification of 400 times.
Kính hiển vi cung cấp độ phóng đại 400 lần.
At this magnification, you can see the individual cells.
Ở độ phóng đại này, bạn có thể nhìn thấy các tế bào riêng lẻ.