Nghĩa của từ macramé trong tiếng Việt

macramé trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

macramé

US /məˈkrɑː.meɪ/
UK /məˈkrɑː.meɪ/
"macramé" picture

Danh từ

macramé, nghệ thuật thắt nút

the art of knotting cord or string in patterns to make decorative articles

Ví dụ:
She spent hours perfecting her macramé wall hanging.
Cô ấy đã dành hàng giờ để hoàn thiện bức tranh treo tường macramé của mình.
The workshop teaches beginners how to do basic macramé knots.
Hội thảo dạy người mới bắt đầu cách thắt các nút macramé cơ bản.