Nghĩa của từ macintosh trong tiếng Việt
macintosh trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
macintosh
US /ˈmæk.ɪn.tɑːʃ/
UK /ˈmæk.ɪn.tɒʃ/
Danh từ
áo mưa, macintosh
a waterproof raincoat made of rubberized fabric
Ví dụ:
•
He wore a heavy macintosh to protect himself from the rain.
Anh ấy mặc một chiếc áo mưa dày để bảo vệ mình khỏi mưa.
•
Her bright yellow macintosh stood out in the crowd.
Chiếc áo mưa màu vàng tươi của cô ấy nổi bật giữa đám đông.
Nhãn hiệu
Macintosh, máy tính Macintosh
a brand of personal computer designed and marketed by Apple Inc.
Ví dụ:
•
She prefers working on a Macintosh for graphic design.
Cô ấy thích làm việc trên máy Macintosh để thiết kế đồ họa.
•
The first Macintosh computer was introduced in 1984.
Máy tính Macintosh đầu tiên được giới thiệu vào năm 1984.