Nghĩa của từ macho trong tiếng Việt
macho trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
macho
US /ˈmɑː.tʃoʊ/
UK /ˈmætʃ.əʊ/
Tính từ
bậc nam nhi
behaving forcefully or showing no emotion in a way traditionally thought to be typical of a man:
Ví dụ:
•
He's too macho to admit he was hurt when his girlfriend left him.