Nghĩa của từ machinima trong tiếng Việt

machinima trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

machinima

US /məˈʃɪnɪmə/
UK /məˈʃɪn.ɪ.mə/
"machinima" picture

Danh từ

machinima

the art of creating animated films using real-time 3D graphics engines, typically from video games

Ví dụ:
Many early examples of machinima were made using the game Quake.
Nhiều ví dụ ban đầu về machinima được tạo ra bằng trò chơi Quake.
The director is known for his innovative use of machinima in his films.
Đạo diễn này nổi tiếng với việc sử dụng machinima một cách sáng tạo trong các bộ phim của mình.