Nghĩa của từ macchiato trong tiếng Việt
macchiato trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
macchiato
US /ˌmɑːk.iˈɑː.t̬oʊ/
UK /ˌmæk.iˈɑː.təʊ/
Danh từ
macchiato
an espresso coffee drink with a small amount of foamed milk
Ví dụ:
•
I'd like a caramel macchiato, please.
Tôi muốn một ly macchiato caramel, làm ơn.
•
She prefers a simple espresso macchiato over a latte.
Cô ấy thích một ly espresso macchiato đơn giản hơn là latte.