Nghĩa của từ macabre trong tiếng Việt

macabre trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

macabre

US /məˈkɑː.brə/
UK /məˈkɑː.brə/

Tính từ

rùng rợn, ghê rợn, kinh dị

disturbing and horrifying because of involvement with or depiction of death and injury

Ví dụ:
The artist's latest exhibition featured several macabre sculptures.
Triển lãm mới nhất của nghệ sĩ có một số tác phẩm điêu khắc rùng rợn.
He had a macabre sense of humor, often joking about death.
Anh ta có một khiếu hài hước rùng rợn, thường xuyên đùa giỡn về cái chết.