Nghĩa của từ lymphocyte trong tiếng Việt

lymphocyte trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

lymphocyte

US /ˈlim.fə.saɪt/
UK /ˈlim.fə.saɪt/
"lymphocyte" picture

Danh từ

tế bào lympho

a type of white blood cell that is part of the immune system. There are two main types: B cells and T cells.

Ví dụ:
A high count of lymphocytes can indicate an infection.
Số lượng tế bào lympho cao có thể chỉ ra một bệnh nhiễm trùng.
Lymphocytes play a crucial role in the body's defense against diseases.
Tế bào lympho đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ cơ thể chống lại bệnh tật.
Từ đồng nghĩa: