Nghĩa của từ lychgate trong tiếng Việt

lychgate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

lychgate

US /ˈlɪtʃ.ɡeɪt/
UK /ˈlɪtʃ.ɡeɪt/
"lychgate" picture

Danh từ

cổng nghĩa trang, cổng nhà thờ

a roofed gateway to a churchyard, formerly used at funerals for sheltering the coffin until the clergyman arrived

Ví dụ:
The funeral procession paused at the ancient lychgate.
Đoàn rước tang lễ dừng lại ở cổng nghĩa trang cổ kính.
A beautiful carving adorned the wooden beams of the lychgate.
Một tác phẩm chạm khắc tuyệt đẹp trang trí các xà gỗ của cổng nghĩa trang.
Từ đồng nghĩa: