Nghĩa của từ lurcher trong tiếng Việt
lurcher trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
lurcher
US /ˈlɜːr.tʃər/
UK /ˈlɜː.tʃər/
Danh từ
lurcher, chó săn lai
a crossbred dog, especially one resulting from a greyhound crossed with a collie or terrier and used for hunting hares and rabbits.
Ví dụ:
•
The farmer's lurcher was excellent at catching rabbits.
Con lurcher của người nông dân rất giỏi bắt thỏ.
•
She adopted a rescue lurcher with a gentle temperament.
Cô ấy nhận nuôi một con lurcher được giải cứu với tính khí hiền lành.
Từ đồng nghĩa: