Nghĩa của từ lunacy trong tiếng Việt

lunacy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

lunacy

US /ˈluː.nə.sɪ/
UK /ˈluː.nə.sɪ/

Danh từ

sự điên rồ, sự mất trí

the state of being mad; insanity

Ví dụ:
His behavior bordered on sheer lunacy.
Hành vi của anh ta gần như là sự điên rồ hoàn toàn.
It would be lunacy to invest all your savings in such a risky venture.
Sẽ là điên rồ nếu đầu tư tất cả tiền tiết kiệm của bạn vào một dự án mạo hiểm như vậy.