Nghĩa của từ luminous trong tiếng Việt
luminous trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
luminous
US /ˈluː.mə.nəs/
UK /ˈluː.mɪ.nəs/
Tính từ
1.
phát sáng, sáng chói
emitting or reflecting light; shining
Ví dụ:
•
The moon was a luminous orb in the night sky.
Mặt trăng là một quả cầu phát sáng trên bầu trời đêm.
•
Her eyes were large and luminous.
Đôi mắt cô ấy to và sáng ngời.
2.
phát quang, phát sáng
full of or shedding light; bright or shining, especially in the dark
Ví dụ:
•
The watch has luminous hands, making it easy to read in the dark.
Đồng hồ có kim phát sáng, giúp dễ đọc trong bóng tối.
•
The deep-sea fish had luminous organs to attract prey.
Cá biển sâu có các cơ quan phát sáng để thu hút con mồi.