Nghĩa của từ luminary trong tiếng Việt
luminary trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
luminary
US /ˈluː.mə.ner.i/
UK /ˈluː.mɪ.nər.i/
Danh từ
1.
nhân vật kiệt xuất, ngôi sao sáng
a person who inspires or influences others, especially one prominent in a particular sphere
Ví dụ:
•
The conference was attended by several luminaries in the field of physics.
Hội nghị có sự tham dự của một số nhân vật kiệt xuất trong lĩnh vực vật lý.
•
She is considered a luminary of the local arts scene.
Cô ấy được coi là một ngôi sao sáng của giới nghệ thuật địa phương.
2.
thiên thể phát sáng, vật phát sáng
a natural light-giving body, especially the sun or moon
Ví dụ:
•
The sun is the greatest luminary in our sky.
Mặt trời là thiên thể phát sáng lớn nhất trên bầu trời của chúng ta.
•
Ancient sailors navigated by the luminaries of the night sky.
Các thủy thủ cổ đại đã điều hướng nhờ vào các thiên thể phát sáng trên bầu trời đêm.