Nghĩa của từ ludicrous trong tiếng Việt

ludicrous trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ludicrous

US /ˈluː.də.krəs/
UK /ˈluː.dɪ.krəs/
"ludicrous" picture

Tính từ

lố bịch, vô lý, buồn cười

so foolish, unreasonable, or out of place as to be amusing; ridiculous

Ví dụ:
It's ludicrous to suggest that I would do such a thing.
Thật lố bịch khi cho rằng tôi sẽ làm một việc như vậy.
The cost of the repairs was ludicrous.
Chi phí sửa chữa thật vô lý.