Nghĩa của từ luau trong tiếng Việt
luau trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
luau
US /ˈluː.aʊ/
UK /ˈluː.aʊ/
Danh từ
luau, bữa tiệc Hawaii
a traditional Hawaiian feast or party, typically with entertainment such as hula dancing and music
Ví dụ:
•
We attended a beautiful luau on the beach in Maui.
Chúng tôi đã tham dự một buổi tiệc luau tuyệt đẹp trên bãi biển ở Maui.
•
The highlight of our trip was the traditional Hawaiian luau.
Điểm nổi bật của chuyến đi của chúng tôi là buổi tiệc luau truyền thống của Hawaii.