Nghĩa của từ lpn trong tiếng Việt
lpn trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
lpn
US /ˌel.piːˈen/
UK /ˌel.piːˈen/
Từ viết tắt
Y tá thực hành được cấp phép
Licensed Practical Nurse
Ví dụ:
•
She works as an LPN at the local hospital.
Cô ấy làm LPN tại bệnh viện địa phương.
•
To become an LPN, one must complete a specific nursing program and pass an exam.
Để trở thành LPN, một người phải hoàn thành một chương trình điều dưỡng cụ thể và vượt qua kỳ thi.